DAO PHẪU THUẬT LASER CO2

DAO PHẪU THUẬT LASER CO2

Giá: Liên Hệ

MUA HÀNG NGAY
( Giao hàng miễn phí tại Hà Nội )

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

MS 019

  1. I – GIỚI THIỆU CHUNG
  2. 1. Trong nền y học hiện đại, việc ứng dụng laser trong chẩn đoán và điều trị đang ngày trở nên phổ biến nhờ những ưu điểm như:

– Thao tác phẫu thuật không tiếp xúc, giúp cho bệnh nhân tránh bị lây nhiễm các bệnh truyền nhiễm qua đường máu, đặc biệt là HIV

– Tia Laser có khả năng diệt khuẩn, làm giảm đau đớn, mức độ tổn thương tế bào rất nhỏ nên nhanh chóng lành vết thương

– Ở chế độ xung cực ngắn, tia laser có khả năng giải phóng ra lượng lớn năng lượng trong thời gian ngắn và tạo ra hiện tượng bốc bay tổ chức tức thời mà không gây đau cũng như tổn thương sâu

  1. 2. Dao mổ Laser CO2 kỹ thuật số là thiết bị phẫu thuật do Công ty TNHH Công nghệ Long Phương sản xuất dựa trên công nghệ kỹ thuật số – một công nghệ điều khiển laser tiên tiến nhất thế giới hiện nay.

Hệ thống mềm dẻo và có độ chính xác điều khiển cao, giúp bác sĩ định lượng được lượng điều trị, xác định chính xác chiều sâu vết cắt

Thiết bị được sản xuất tại Việt Nam nên đã được nhiệt đới hóa

  1. 3. Các chuyên khoa sử dụng Dao mổ Laser CO2

– Khoa da liễu

– Khoa thẩm mỹ

– Khoa ngoại

– Nha khoa

– Phụ khoa

– Khoa tai – mũi – họng

  1. 4. Các bệnh có thể điều trị bằng Laser CO2

– Tàn nhang, bớt vàng, bớt đỏ, xóa xăm, hôi nách, viêm nang lông, nốt ruồi, mụn cơm, mài tróc da..

– Thay dao mổ và dụng cụ khi bóc tách tổ chức, cắt trĩ nội – ngoại, polip trực tràng, hậu môn, hẹp bao quy đầu, quang động…

– Điều trị các khối u, polyp trong miệng, lợi trùm, chảy máu chân răng…

– Điều trị bệnh viêm loét cổ tử cung, polyp sinh dục, sùi mào gà….

– U nhọt, u nang bã nhờn, mụn, bệnh ống tai ngoài, viêm họng hạt, viêm mũi xuất tiết, polyp mũi…

II – THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT Nội dung Chỉ tiêu/ Thông số
1 Kiểu Laser Laser CO2
2 Bước sóng 10.6 mm
3 Phương thức điều khiển Kỹ thuật số (Điều khiển vi xử lý có chức năng ghi nhớ)
4 Cấu trúc mode TEMoo
5 Dải công suất và chế độ làm việc Chế độ liên tục Từ 1W đến 40W (Model 503: từ 1W đến 50W)
Chế độ xung đơn (1W-50W) Thời gian nghỉ Từ 1msec đến 50msec
Chế độ xung lặp (1W-50W) Thời gian phát xung Từ 0,4msec đến 50msec (Model có chữ “S”: Từ 0,2msec đến 50msec)
Thời gian nghỉ Từ 0,05s (5msec) đến 0,25s (250msec)
6 Sai số điều khiển công suất 1W
7 Hệ thống làm lạnh Hệ thống nước khép kín
8 Chùm tia dẫn đường Bước sóng 630nm – 670nm
Công suất <5mW
9 Hệ thống phân phối tia / Trục khuỷu cân bằng Số gương 7 gương
Hiệu suất truyền > 80%
Bán kính làm việc ³ 134cm
10 Môi trường hợp đồng Nhiệt độ Khi làm việc 100C đến ≤ 400C
Khi bảo quản 00C đến ≤ 400C
Độ ẩm ≤ 85%

Phụ kiện tiêu chuẩn:

– Trục khuỷu 01 cái
– Bàn đạp điều khiển (chống nước) 01 cái
– Cáp nguồn 01 cái
– Chìa khóa nguồn 01 cái
– Cầu chì 04 cái
– Dây tiếp đất 10m